Câu tiếng Anh có từ “disgusting”
95 câu thật có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgusting nghĩa là kinh tởm. disgusting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgusting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I pray God it may soon follow its predecessor--slavery, for it is indeed slavery under a less disgusting name.
Từ trong câu: disgusting, pray, god, soon, follow, predecessor, slavery, indeed
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am still a slave to this disgusting civilization and always your very devoted 'Perfect One', that is to be, or might have been, Nelka."
Từ trong câu: disgusting, still, slave, disgust, civilization, always, devote, perfect
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I might seem some old-world savage animal, only the more dreadful and disgusting for our common likeness—a foul creature to be incontinently slain.
Từ trong câu: foul, common, dreadful, disgusting, disgust, likeness, seem, old
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgusting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgusting trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgusting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgusting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgusting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgusting: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.