Câu tiếng Anh có từ “discriminate”
135 câu thật có từ discriminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discriminate nghĩa là phân biệt đối xử. discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discriminate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Inscription should be reserved for systems capable of discriminating and symbolising a difference.
Từ trong câu: discriminate, inscription, reserve, system, capable, difference
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/II - The Emergence of Order as an Ephemeral Torsion of the Unstable Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476979 (bản sửa đổi 4673295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Only I think you ought to discriminate,” she ended.
Từ trong câu: discriminate, think, ought, end
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Strangers don't discriminate: how should they?
Từ trong câu: stranger, discriminate
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rather should it exercise this right with the most unquestioned authority, being itself infallible, and able to discriminate with absolute exactness between truth and error.
Từ trong câu: infallible, discriminate, exactness, rather, exercise, right, authority, itself
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not to be wondered at, that, having lately discovered that he possesses the mesmeric gift, he should not sufficiently discriminate as to its application.
Từ trong câu: mesmeric, wonder, lately, discover, possess, gift, sufficiently, discriminate
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discriminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discriminate phonetic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discriminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discriminate trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ discriminate hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discriminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discriminate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discriminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discriminate: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.