Câu tiếng Anh có từ “discriminate”
135 câu thật có từ discriminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discriminate nghĩa là phân biệt đối xử. discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discriminate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Only I think you ought to discriminate,” she ended.
Từ trong câu: discriminate, think, ought, end
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His originality consisted in His discriminating appropriation of His inheritance, and in His using it so that it became alive with new power.
Từ trong câu: discriminate, originality, consist, inheritance, use, become, alive, new
Henry Sloane Coffin, Some Christian Convictions A Practical Restatement in Terms of Present-Day Thinking. Nguồn: Project Gutenberg #16424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It left absolutely no leeway--it did not discriminate in the remotest degree between those which were reasonable and those which were not.
Từ trong câu: discriminate, leave, absolutely, remote, degree, reasonable
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She contended that the ban discriminated against her and denied her right to an education.
Từ trong câu: ban, discriminate, deny, right, education
«EU's human rights court endorses Turkish headscarf ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25814 (bản sửa đổi 4817005). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng discriminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discriminate phonetic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discriminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discriminate trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ discriminate hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discriminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discriminate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discriminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discriminate: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.