Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discriminate”

135 câu thật có từ discriminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discriminate nghĩa là phân biệt đối xử. discriminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recognize or perceive the difference. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discriminate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng discriminate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
discriminate phonetic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discriminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discriminate trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ discriminate hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discriminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discriminate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discriminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discriminate: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.