Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “diarrhoea”

56 câu thật có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diarrhoea nghĩa là tiêu chảy. diarrhoea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She had suffered from canker, indigestion, and diarrhoea for a year previous to her delivery.

    Từ trong câu: diarrhoea, suffer, year, previous, delivery

    Oliver Wendell Holmes, Medical Essays, 1842-1882. Nguồn: Project Gutenberg #2700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the diarrhoea had prostrated him, and I felt that he was even then the same as dying.

    Từ trong câu: diarrhoea, prostrate, feel, even, die

    John Burroughs, Whitman: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #30342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the consequences attending previous attempts had been diarrhoea, and a general upsetting of all the gastric functions.

    Từ trong câu: diarrhoea, upset, consequence, attend, previous, attempt, general, function

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beckford, in his boisterous Indian style, told Charles, that on a single idea he had poured forth a diarrhoea of words.

    Từ trong câu: diarrhoea, style, tell, single, idea, pour, forth, word

    Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diarrhoea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • diarrhoea dysentery8 lần
  • nausea diarrhoea6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhoea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhoea trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diarrhoea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhoea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhoea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhoea: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.