Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “diarrhoea”

56 câu thật có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diarrhoea nghĩa là tiêu chảy. diarrhoea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The stool is rather costive, especially with larger children; but diarrhoea may attend this disease.

    Từ trong câu: diarrhoea, stool, rather, especially, large, child, attend, disease

    Max Birnbaum, Prof. Koch's Method to Cure Tuberculosis Popularly Treated. Nguồn: Project Gutenberg #27181. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • High doses (thousands of mg) may result in diarrhoea, which usually stops if the dose is reduced immediately.

    Từ trong câu: diarrhoea, high, dose, result, usually, stop, reduce, immediately

    «Vitamin C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3880 (bản sửa đổi 10824940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Infections may include: pneumonia, diarrhoea, meningitis, urinary tract infections, bloodstream, ear and wound infections.

    Từ trong câu: tract, diarrhoea, infection, include, pneumonia, bloodstream, ear, wind

    «Pseudomonas aeruginosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299727 (bản sửa đổi 10939758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diarrhoea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • diarrhoea dysentery8 lần
  • nausea diarrhoea6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhoea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhoea trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diarrhoea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhoea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhoea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhoea: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.