Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diarrhoea”
56 câu thật có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diarrhoea nghĩa là tiêu chảy. diarrhoea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diarrhoea
At last, being taken ill of a diarrhoea, to such a degree that he was ready to faint, he cried out, “An emperor ought to die standing upright.”
Từ trong câu: diarrhoea, last, take, ill, degree, ready, faint, cry
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diarrhoea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diarrhoea dysentery8 lần
- nausea diarrhoea6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhoea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhoea trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diarrhoea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhoea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhoea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhoea: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.