Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diarrhoea”
56 câu thật có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diarrhoea nghĩa là tiêu chảy. diarrhoea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diarrhoea
A third class, including agues, remittent fevers, and diarrhoea are not at all contagious, but arise from malarious exhalations.
Từ trong câu: diarrhoea, third, class, include, fever, arise
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some persons on first drinking water feel sick, or have diarrhoea, which proves that the stomach is not in a healthy state.
Từ trong câu: diarrhoea, person, first, drink, water, feel, sick, prove
R. T. Claridge, Every Man His Own Doctor The Cold Water, Tepid Water, and Friction-Cure, as Applicable to Every Disease to Which the Human Frame Is Subject, and Also to the Cure of Disease in Horses and Cattle. Nguồn: Project Gutenberg #41292. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other than causing rapid and acute diarrhoea, it was not a fatal disease.
Từ trong câu: acute, diarrhoea, cause, rapid, fatal, disease
«WikiJournal of Medicine/A history of coronaviruses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267286 (bản sửa đổi 2446125). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diarrhoea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diarrhoea dysentery8 lần
- nausea diarrhoea6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhoea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhoea trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diarrhoea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhoea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhoea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhoea: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.