Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diarrhoea”
56 câu thật có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diarrhoea nghĩa là tiêu chảy. diarrhoea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diarrhoea
The insanitary conditions have already caused diarrhoea and respiratory infections.
Từ trong câu: diarrhoea, condition, already, cause, respiratory, infection
«Spreading floods in Pakistan worsen, at least 1600 dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=199188 (bản sửa đổi 4826547). · English Wikinews · CC BY 2.5
It has been used to treat a few conditions like constipation and diarrhoea and even the cold and flu.
Từ trong câu: diarrhoea, use, treat, condition, like, even, cold, flu
«Bifidobacterium breve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205488 (bản sửa đổi 10992500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ninth Ward: The prevailing diseases during the past season have been typhoid fever, dysentery, diarrhoea, scarlet fever, measles, and a few cases of variola.
Từ trong câu: diarrhoea, ward, prevail, disease, past, season, typhoid, fever
Stephen Smith, The City That Was. Nguồn: Project Gutenberg #56633. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Acute diarrhoea has broken out again with many of us, for we are still on nuts and sour bread and water.
Từ trong câu: again, many, has, bread, out, diarrhoea, acute, us
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diarrhoea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diarrhoea dysentery8 lần
- nausea diarrhoea6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhoea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhoea trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ diarrhoea hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diarrhoea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhoea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhoea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhoea: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.