Câu tiếng Anh có từ “depth”
632 câu thật có từ depth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depth nghĩa là độ sâu. depth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extent downward or backward or inward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depth
Danh sách câu dẫn chứng (632 câu)
This led to their working at night, by light produced in a vacuum by means of Ruhmkorff’s apparatus, which threw an artificial brightness into the depths of the Columbiad.
Từ trong câu: artificial, vacuum, lead, work, night, light, produce, mean
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
And he meant it too, not because he was touched by the pathos of the pleading voice, but because he felt himself losing his footing in the depths of this tenebrous affair.
Từ trong câu: pathos, mean, because, touch, voice, feel, himself, lose
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng depth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lowest depth | 616 lần |
| inmost depth | 256 lần |
| depth below | 787 lần |
| unfathomable depth | 191 lần |
| depth of winter | 424 lần |
| depth of despair | 327 lần |
| considerable depth | 311 lần |
| unknown depth | 289 lần |
| deepest depth | 147 lần |
| fathomless depth | 109 lần |
| greater depth | 322 lần |
| profoundest depth | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depth trong kho câu?
- Kho câu có 632 câu có từ depth hoặc các dạng của từ, trích từ 471 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depth: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu), Câu phủ định (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.