Câu tiếng Anh có từ “depth”
452 câu thật có từ depth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depth nghĩa là độ sâu. depth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extent downward or backward or inward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depth
Newspaper articles often provide more in-depth information than the earlier online or television reporting.
Từ trong câu: depth, newspaper, article, often, provide, information, early, online
«Information Literacy and Source Documentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250727 (bản sửa đổi 2694875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng depth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- lowest depth616 lần
- inmost depth256 lần
- depth below787 lần
- unfathomable depth191 lần
- depth of winter424 lần
- depth of despair327 lần
- considerable depth311 lần
- unknown depth289 lần
- deepest depth147 lần
- fathomless depth109 lần
- greater depth322 lần
- profoundest depth101 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depth trong kho câu?
- Kho câu có 452 câu có từ depth hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depth: Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.