Câu tiếng Anh có từ “degradation”
161 câu thật có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: degradation nghĩa là suy thoái. degradation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: changing to a lower state (a less respected state). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ degradation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no degradation in performance, and no calls in progress should be lost.
Từ trong câu: degradation, performance, call, progress, lose
«Communication Systems/Telephone System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165552 (bản sửa đổi 4436482) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The very blindness, guilt, madness and vile degradation of a people, should be to us a sufficient voice of entreaty.
Từ trong câu: degradation, blindness, guilt, madness, people, sufficient, voice
Sheldon Dibble, Thoughts on Missions · Tiếng Anh · en-US · PD-US
If a sense of degradation corresponded with humility, we should be more humble as we descended to the level of the brutes.
Từ trong câu: degradation, sense, correspond, humble, descend, level
John Hamilton Thom, Unitarianism Defended A Series of Lectures by Three Protestant Dissenting Ministers of Liverpool · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng degradation
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmental degradation | 100 lần |
| edman degradation | 30 lần |
| moral degradation | 167 lần |
| depths of degradation | 69 lần |
| protein degradation | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ degradation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ degradation trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ degradation hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ degradation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ degradation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ degradation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ degradation: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.