Câu tiếng Anh có từ “declination”
70 câu thật có từ declination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: declination nghĩa là độ xích vĩ. declination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a condition inferior to an earlier condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ declination
Note that entries for the nominative singular don't describe declination rules, but rather describe gender.
Từ trong câu: declination, note, entry, singular, describe, rule, rather, gender
«Russian/Grammar/Cases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56928 (bản sửa đổi 4195114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A declination was observed, however, was not enough to make a statistical difference.
Từ trong câu: declination, observe, however, enough, make, statistical, difference
«IB Biology/Option F - Microbes and Biotechnology/Prion hypothesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281989 (bản sửa đổi 4288163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His prelusive sentiments are sometimes far-fetched, and converge not with a natural declination into the focus of epigram.
Từ trong câu: declination, sentiment, sometimes, far, fetch, converge, natural, focus
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the groups or constellations are not known, then any individual star can be readily found by means of its Right Ascension, and Declination.
Từ trong câu: declination, group, know, individual, star, readily, find, mean
Ernest Gallaudet Draper, Lectures in Navigation. Nguồn: Project Gutenberg #27642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng declination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sun's declination9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ declination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ declination trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ declination hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ declination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ declination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ declination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ declination: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.