Câu tiếng Anh có từ “declination”
69 câu thật có từ declination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: declination nghĩa là độ xích vĩ. declination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a condition inferior to an earlier condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ declination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is a true compass needle; and, more than that, you may obtain its declination.”
Từ trong câu: declination, true, needle, obtain
Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From this date may be traced the declination of Napoleon's greatness.
Từ trong câu: declination, date, trace, greatness
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 263, Supplementary Number (1827). Nguồn: Project Gutenberg #9883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In south latitude, when the sun is in northern declination, chronometer sights may be taken early in the morning.
Từ trong câu: declination, south, sun, northern, sight, take, early, morning
Jack London, The cruise of the Snark. Nguồn: Project Gutenberg #2512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng declination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sun's declination | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ declination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ declination trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ declination hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ declination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ declination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ declination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ declination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.