E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congruent”

63 câu thật có từ congruent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congruent nghĩa là phù hợp. congruent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in character or kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congruent

Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)

  • The table below shows gender-congruent examples of words in the German language and the Czech language.

    Từ trong câu: example, table, language, gender, show, congruent, below, word

    «Web Translation Projects/Grammatical gender and its influence on translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273602 (bản sửa đổi 2602607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Clear thinking can lead to original, well-founded, congruent, insightful, relevant, and important ideas.

    Từ trong câu: found, clear, think, lead, original, well, congruent, insightful

    «Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It would seem that these two conditions are absolutely necessary in order that a more congruent relationship may be promoted between these two cognitive faculties.

    Từ trong câu: cognitive, seem, condition, absolutely, necessary, order, congruent, relationship

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng congruent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
congruent to modulo11 lần
congruent modulo8 lần
congruent triangles8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congruent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congruent trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ congruent hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congruent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congruent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congruent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congruent: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.