Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “computerize”

54 câu thật có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computerize nghĩa là vi tính hóa. computerize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with computers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They also do not go out of tune because they hold all their sounds on computerized chips.

    Từ trong câu: computerize, go, out, tune, because, hold, sound, chip

    «Organ (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45779 (bản sửa đổi 10410733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Management information systems do not have to be computerized, but with today's large, multinational corporations, computerization is a must for a business to be successful.

    Từ trong câu: computerize, management, information, system, large, multinational, corporation, business

    «The Computer Revolution/MIS/MIS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114754 (bản sửa đổi 3270464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact, both our tracking stations automatically performed a computerized frequency scan, thinking you'd switched to the wrong channels by accident, but you had not.

    Từ trong câu: computerize, fact, track, station, automatically, perform, frequency, scan

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computerize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computerize trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computerize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computerize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computerize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computerize: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.