Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “computerize”

54 câu thật có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computerize nghĩa là vi tính hóa. computerize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with computers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Computerized dispatching systems and real-time monitoring have optimized train operation plans and improved efficiency.

    Từ trong câu: computerize, dispatch, system, real, time, monitor, train, operation

    «Transportation Deployment Casebook/U.S. Railway Freight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473069 (bản sửa đổi 4479054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computerize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computerize trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computerize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computerize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computerize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computerize: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.