Câu tiếng Anh có từ “computerize”
51 câu thật có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: computerize nghĩa là vi tính hóa. computerize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with computers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ computerize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Of all the machinists he'd started with at the shop, only he had weathered the transition to the new computerized devices.
Từ trong câu: computerize, start, shop, weather, transition, new, device
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Since his late father had been an ardent marine biologist, he loved the part about the computerized magnetometer and pressed for all the details.
Từ trong câu: computerize, since, late, father, marine, biologist, love, part
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ computerize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computerize trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ computerize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computerize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computerize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computerize: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.