E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “computerize”

54 câu thật có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computerize nghĩa là vi tính hóa. computerize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with computers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Computerized train control was also first used on the BART operation and it proved work pretty well.

    Từ trong câu: computerize, train, control, first, use, operation, prove, work

    «Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281059 (bản sửa đổi 4428202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since his late father had been an ardent marine biologist, he loved the part about the computerized magnetometer and pressed for all the details.

    Từ trong câu: computerize, since, late, father, marine, biologist, love, part

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computerize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computerize trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computerize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computerize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computerize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computerize: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.