Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “computerize”
54 câu thật có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: computerize nghĩa là vi tính hóa. computerize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: provide with computers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ computerize
Decision support system is a computerized system which facilitates decision making.
Từ trong câu: computerize, decision, support, system, facilitate, make
«Knowledge Management of a utility company in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297189 (bản sửa đổi 4640584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The primary outcomes were maximal excursion and directional control, which were measured by a computerized balance master system.
Từ trong câu: computerize, excursion, primary, outcome, control, measure, balance, master
«Exercise as it relates to Disease/Reduce falls and balance your life: is Tia Chi the answer to Parkinson's?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375687 (bản sửa đổi 3255020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These types of samples are often generated through random digit dialing, in which respondents are chosen at random by a computerized phone number generator.
Những loại mẫu này thường được tạo ra thông qua việc quay số ngẫu nhiên, trong đó người trả lời được chọn ngẫu nhiên bằng bộ tạo số điện thoại trên máy vi tính.
Từ trong câu: computerize, type, sample, often, generate, random, dial, respondent
«How Do We Measure Public Opinion?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ computerize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computerize trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ computerize hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ computerize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computerize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computerize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computerize: can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.