Câu tiếng Anh có từ “cogently”
23 câu thật có từ cogently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cogently nghĩa là một cách chặt chẽ, mạch lạc và giàu sức thuyết phục. cogently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a clear, logical, and convincingly persuasive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cogently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He saw how cogently the silence he had maintained about the matter would tell against him.
Từ trong câu: cogently, saw, silence, maintain, matter, tell
Stanley John Weyman, Laid up in Lavender. Nguồn: Project Gutenberg #38989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We learned quite cogently that evening that Hospitality may depend, not upon greatness of heart, but upon the gas stove.
Từ trong câu: cogently, learn, quite, evening, hospitality, depend, greatness, heart
Frances Lester Warner, Life's Minor Collisions. Nguồn: Project Gutenberg #37899. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These views were so cogently presented to the Duchess in council, that she saw the impossibility of complying with her brother's commands.
Từ trong câu: cogently, view, present, council, saw, impossibility, comply, command
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1555-66). Nguồn: Project Gutenberg #4811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cogently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cogently trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ cogently hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cogently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cogently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cogently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cogently: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.