Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cogently”

23 câu thật có từ cogently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cogently nghĩa là một cách chặt chẽ, mạch lạc và giàu sức thuyết phục. cogently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a clear, logical, and convincingly persuasive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cogently

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She could suggest a silver lining to the stormiest cloud, and argue aptly and cogently against despair.

    Từ trong câu: cogently, suggest, silver, line, cloud, argue, despair

    C. H. Pearson, The young pioneers of the North-west. Nguồn: Project Gutenberg #78432. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bradlaugh cogently argued that no Act of Parliament gave the least countenance to the notion that Atheists were to be disabled from swearing.

    Từ trong câu: cogently, argue, act, parliament, give, least, notion, disable

    Hypatia Bradlaugh Bonner, Charles Bradlaugh: a Record of His Life and Work, Volume 2 (of 2) With an Account of his Parliamentary Struggle, Politics and Teachings. Seventh Edition. Nguồn: Project Gutenberg #45131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall try, I have stated, while speaking cogently, to keep my language within the bounds of the strictest decorum.

    Từ trong câu: strict, cogently, try, state, speak, keep, language, bound

    Horatio Robinson Storer, Is it I? A book for every man.. Nguồn: Project Gutenberg #70283. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cogently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cogently trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ cogently hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cogently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cogently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cogently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cogently: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.