Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheerfulness”

148 câu thật có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheerfulness nghĩa là sự vui vẻ. cheerfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being cheerful and dispelling gloom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheerfulness

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I cannot say that at this portion of my journey my mind is visited by much cheerfulness.

    Từ trong câu: cheerfulness, can, portion, journey, mind, visit, much

    James Richardson, Narrative of a Mission to Central Africa Performed in the Years 1850-51, Volume 1 Under the Orders and at the Expense of Her Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #17164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each wheel is worked by two young Dalecarlian girls, who perform this severe labour with the utmost cheerfulness, while an old woman steers.

    Từ trong câu: cheerfulness, wheel, work, young, girl, perform, severe, labor

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Napier was struck by the picture of amenity and cheerfulness presented by the group.

    Từ trong câu: amenity, strike, picture, cheerfulness, present, group

    Elizabeth Robins, The Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #35671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cheerfulness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wonted cheerfulness62 lần
unfailing cheerfulness20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfulness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfulness trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheerfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfulness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfulness: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.