Câu tiếng Anh có từ “chariot”
155 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chariot
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
May we not say that the spirit of the poet mounts the chariot with his hero, and accompanies the winged steeds in their perilous flight?
Từ trong câu: chariot, spirit, poet, mount, hero, accompany, wing, flight
active 1st century Longinus, On the Sublime · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Would he have the chariot move swiftly, who only draws but will not oil the wheels?
Từ trong câu: wheel, chariot, oil, move, draw
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Is there no respect or reverence for my this year’s chariot, or my last year’s fasces?
Từ trong câu: reverence, respect, chariot, last
Winthrop Mackworth Praed, Essays · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng chariot
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chariot wheels | 411 lần |
| triumphal chariot | 85 lần |
| gilded chariot | 76 lần |
| chariot races | 80 lần |
| pharaoh's chariot | 36 lần |
| chariot drawn | 289 lần |
| fiery chariot | 66 lần |
| travelling chariot | 94 lần |
| wheeled chariot | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.