Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catastrophic”

73 câu thật có từ catastrophic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catastrophic nghĩa là thảm họa. catastrophic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catastrophic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Several events (real and imagined, catastrophic and global) in the last ten years possess Groupthink symptoms.

    Từ trong câu: catastrophic, several, event, real, imagine, global, last, ten

    «Managing Groups and Teams/Groupthink», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220542 (bản sửa đổi 3825816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The extreme heat generated will be catastrophic for Earth: the oceans will boil away and life as we know it will end.

    Từ trong câu: catastrophic, extreme, heat, generate, earth, ocean, boil, away

    «Introduction to Astrophysics/Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13922 (bản sửa đổi 4090459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has a tremendous imagination, which naturally is more at home in the marvelous and catastrophic than in the orderly regions of familiar phenomena.

    Từ trong câu: catastrophic, tremendous, imagination, naturally, home, marvelous, orderly, region

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, A Cynic Looks at Life. Nguồn: Project Gutenberg #16340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng catastrophic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
catastrophic flooding9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophic trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ catastrophic hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catastrophic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophic: can và could (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.