Câu tiếng Anh có từ “catastrophic”
73 câu thật có từ catastrophic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catastrophic nghĩa là thảm họa. catastrophic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catastrophic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But other, less common but more catastrophic, crimes could be facilitated by autonomous cars.
Từ trong câu: catastrophic, less, common, crime, facilitate, autonomous, car
«Transportation Planning Casebook/Autonomous Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303878 (bản sửa đổi 3988978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This model sends to PSM a less catastrophic message, which stabilizes the situation.
Từ trong câu: catastrophic, model, send, less, message, stabilize, situation
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the one case the result had been catastrophic; in the other, calamitous.
Trong một trường hợp, kết quả thật thảm khốc; mặt khác, tai họa.
Từ trong câu: catastrophic, calamitous, case, result
Edgar Saltus, The Monster. Nguồn: Project Gutenberg #47654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catastrophic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| catastrophic flooding | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophic trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ catastrophic hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catastrophic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophic: can và could (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.