Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “browse”

131 câu thật có từ browse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: browse nghĩa là duyệt qua. browse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shop around; not necessarily buying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ browse

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You should also turn them out to pasture during the day to let them browse.

    Từ trong câu: browse, turn, out, day, let

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The teams should also browse their notes from the course for good ideas.

    Từ trong câu: browse, team, note, course, good, idea

    «Assistant teacher course/Book project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48607 (bản sửa đổi 1497606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He incloses thousands of acres for a few deer or some such to browse in when the whole should be thrown open, and those in need of homes allowed to settle it.

    Từ trong câu: browse, acre, deer, whole, throw, open, need, home

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng browse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tabbed browse24 lần
goats browse42 lần
web browse62 lần
browse gfi8 lần
browse contentedly14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ browse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browse trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ browse hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ browse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browse: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.