Câu tiếng Anh có từ “browse”
131 câu thật có từ browse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: browse nghĩa là duyệt qua. browse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shop around; not necessarily buying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ browse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Internet service providers have sold their customers' browsing records.
Từ trong câu: browse, internet, service, provider, sell, customer, record
«Lentis/The Deep Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403829 (bản sửa đổi 4655212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have been browsing through it.
Từ trong câu: browse
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody has seen, as we have ourselves, large herds of cattle, wandering in amazement from field to field, and seeking for something to browse on a parched and arid soil.
Từ trong câu: browse, everybody, see, ourselves, large, herd, cattle, wander
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng browse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tabbed browse | 24 lần |
| goats browse | 42 lần |
| web browse | 62 lần |
| browse gfi | 8 lần |
| browse contentedly | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ browse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browse trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ browse hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ browse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browse: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.