Câu tiếng Anh có từ “browse”
128 câu thật có từ browse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: browse nghĩa là duyệt qua. browse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: shop around; not necessarily buying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ browse
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People use the internet or browsing libraries to collect information to post their thoughts and share with each other people.
Từ trong câu: browse, people, use, internet, library, collect, information, post
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135012 (bản sửa đổi 4100356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng browse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tabbed browse | 24 lần |
| goats browse | 42 lần |
| web browse | 62 lần |
| browse gfi | 8 lần |
| browse contentedly | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ browse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ browse trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ browse hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ browse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ browse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ browse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ browse: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.