Câu tiếng Anh có từ “broadband”
65 câu thật có từ broadband hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadband nghĩa là băng thông rộng (kết nối internet tốc độ cao). broadband là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or being a communications network in which the bandwidth can be divided and shared by multiple simultaneous signals (as for voice or data or video). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadband
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But will faster broadband make this whole industry obsolete in the next five years?
Từ trong câu: broadband, fast, make, whole, industry, next, five, year
«Sustainable Business/Is there a market?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211883 (bản sửa đổi 1847024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vodafone say that this purchase will give them a much better access to broadband technology.
Từ trong câu: broadband, purchase, give, much, better, access, technology
«Vodafone New Zealand buys Internet provider ihug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52093 (bản sửa đổi 4829604). · English Wikinews · CC BY 2.5
A portion of the money will be allocated to job training, improving energy links and broadband access, and creating lower-emission cars.
Từ trong câu: broadband, portion, money, allocate, job, train, improve, energy
«Wikinews Shorts: November 27, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117206 (bản sửa đổi 4831464). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng broadband
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadband providers | 10 lần |
| broadband internet | 74 lần |
| broadband subscribers | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadband
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadband trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ broadband hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadband xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadband gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadband?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadband: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.