Câu tiếng Anh có từ “broadband”
65 câu thật có từ broadband hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadband nghĩa là băng thông rộng (kết nối internet tốc độ cao). broadband là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or being a communications network in which the bandwidth can be divided and shared by multiple simultaneous signals (as for voice or data or video). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadband
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is a broadband noise which is rather unpredictable since the mechanisms are very complex.
Từ trong câu: broadband, noise, rather, unpredictable, since, mechanism, complex
«Acoustics/Active Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65950 (bản sửa đổi 4643605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He argues that net neutrality would prevent broadband networks from being built, which would limit available bandwidth and thus endanger innovation.
Ông lập luận rằng tính trung lập ròng sẽ ngăn cản việc xây dựng các mạng băng thông rộng, điều này sẽ hạn chế băng thông sẵn có và do đó gây nguy hiểm cho sự đổi mới.
Từ trong câu: broadband, argue, net, prevent, network, build, limit, available
«Intellectual Property and the Internet/Network neutrality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264308 (bản sửa đổi 4344268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The proposal includes giving each a student a laptop and broadband connection, and offers discounted assessment which is based on participants' contributions to course development.
Từ trong câu: broadband, proposal, include, give, student, laptop, connection, offer
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng broadband
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadband providers | 10 lần |
| broadband internet | 74 lần |
| broadband subscribers | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadband
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadband trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ broadband hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadband xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadband gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadband?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadband: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.