Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broadband”

65 câu thật có từ broadband hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broadband nghĩa là băng thông rộng (kết nối internet tốc độ cao). broadband là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or being a communications network in which the bandwidth can be divided and shared by multiple simultaneous signals (as for voice or data or video). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broadband

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If the connection to the Internet is not fast broadband, then the delays can be intolerable.

    Từ trong câu: broadband, connection, internet, fast, delay

    «Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But since this noise is broadband, reducing low frequencies is not enough to reduce the overall noise.

    Từ trong câu: broadband, since, noise, reduce, low, frequency, enough, overall

    «Acoustics/Active Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65950 (bản sửa đổi 4643605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note that consonants are noisy (not loud! but broadband in frequency).

    Từ trong câu: broadband, note, consonant, noisy, loud, frequency

    «Sensory Neuroscience: Hearing and speech/Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190014 (bản sửa đổi 2438234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the duopoly in the broadband market, why is it not fair for content providers to fight for open and unregulated Internet access?

    Từ trong câu: broadband, due, market, fair, content, provider, fight, open

    «Governing the Internet/Net Neutrality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239740 (bản sửa đổi 4280826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng broadband

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broadband providers10 lần
broadband internet74 lần
broadband subscribers8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadband

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadband trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ broadband hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broadband xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadband gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadband?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadband: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.