Câu tiếng Anh có từ “aware”
585 câu thật có từ aware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aware nghĩa là nhận thức được. aware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aware
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And as the day came they became aware of a fighting-machine standing near by the Langham and looking down at them.
Từ trong câu: aware, day, come, become, fight, machine, stand, near
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You are aware, young ladies," the speech began--for it was a speech--"that dear Sara is eleven years old today."
Từ trong câu: eleven, aware, young, lady, speech, begin, dear, year
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aware
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aware trong kho câu?
- Kho câu có 585 câu có từ aware hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aware gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aware: Câu phủ định (151 câu), Quá khứ đơn (95 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.