E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aware”

467 câu thật có từ aware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aware nghĩa là nhận thức được. aware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Tests make us aware of our present condition and offer opportunities to develop new strengths.

    Từ trong câu: aware, test, make, present, condition, offer, opportunity, develop

    «Bahai Education/Educational Chronology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130135 (bản sửa đổi 3579723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aware

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • became aware5.394 lần
  • fully aware1.900 lần
  • perfectly aware1.122 lần
  • become aware1.484 lần
  • well aware6.970 lần
  • becoming aware404 lần
  • painfully aware242 lần
  • dimly aware169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aware

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aware trong kho câu?
Kho câu có 467 câu có từ aware hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aware gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aware?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aware: Câu phủ định (114 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.