Câu tiếng Anh có từ “attendance”
241 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendance
Danh sách câu dẫn chứng (241 câu)
The staff of the kitchen and sanitation were the same as in the household of the Emperor; and besides these, six pages of the Emperor were always in attendance upon the Empress.
Từ trong câu: sanitation, staff, kitchen, household, emperor, besides, six, page
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attendance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.