Câu tiếng Anh có từ “attached”
153 câu thật có từ attached hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attached nghĩa là đính kèm. attached là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being joined in close association. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attached
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Attached to the house was a chapel, which appears to have been attended by a few of the inhabitants.
Từ trong câu: attach, attached, attend, appear, inhabitant, house
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This term may likewise be considered as esteem, reputation, the glory which is attached by mankind to talents and the virtues.
Từ trong câu: talent, mankind, attached, likewise, reputation, glory, virtue, term
William Duane, A military dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #74739. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Very great importance was attached to the annual examination, which was conducted by examiners specially appointed by the governors.
Từ trong câu: examination, examiner, annual, attached, specially, great, importance, attach
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attached
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attached trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ attached hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attached xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attached gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attached?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attached: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.