Câu tiếng Anh có từ “aloud”
204 câu thật có từ aloud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aloud nghĩa là lớn tiếng. aloud là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: using the voice; not silently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aloud
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If the teacher reads aloud the reading exercise will probably turn into a listening exercise (see above).
Từ trong câu: aloud, teacher, read, exercise, probably, turn, listen, see
«How to Teach a Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130600 (bản sửa đổi 4489362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When someone is reading aloud their eyes are looking several words ahead of the word they are speaking.
Từ trong câu: aloud, someone, read, eye, look, several, word, ahead
«Sight-reading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34577 (bản sửa đổi 9752470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The thirty minutes consisted of ten minutes reading aloud, a ten-minute conversation with a family member, and a ten-minute telephone call.
Từ trong câu: aloud, thirty, minute, consist, ten, read, conversation, family
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Delayed Auditory Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68716 (bản sửa đổi 4644914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aloud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aloud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aloud trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ aloud hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aloud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aloud gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aloud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aloud: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.