Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aerobics”

25 câu thật có từ aerobics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aerobics nghĩa là thể dục nhịp điệu. aerobics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exercise that increases the need for oxygen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aerobics

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Aerobics classes may allow participants to select their level of participation according to their fitness level.

    Từ trong câu: aerobics, class, allow, participant, select, level, participation, accord

    «Aerobics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123069 (bản sửa đổi 2048552). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • See what other activities or classes your gym provides; you may be able to take part in aerobics, kick-boxing or squash.

    Từ trong câu: aerobics, see, activity, class, gym, provide, able, take

    «Living With Depression/Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223754 (bản sửa đổi 1751778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Exercise modalities such as swimming, cycling and water aerobics may not have the same effect as they are either no or very little impact.

    Từ trong câu: aerobics, exercise, swim, cycle, water, effect, either, little

    «Exercise as it relates to Disease/The relationship between exercise frequency and bone mineral density development in exercising postmenopausal osteopenic women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375674 (bản sửa đổi 3645884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aerobics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aerobics trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ aerobics hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aerobics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aerobics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aerobics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aerobics: can và could (3 câu), may và might (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.