Câu tiếng Anh có từ “aerobics”
25 câu thật có từ aerobics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aerobics nghĩa là thể dục nhịp điệu. aerobics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exercise that increases the need for oxygen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aerobics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She wondered if she could shut him up in time to perform aerobics with the television instructor.
Từ trong câu: aerobics, wonder, shut, up, time, perform, television, instructor
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Effective aerobic activities for the lower limb can include; Pole striding, Circuit aerobics, brisk walks and bike riding.
Từ trong câu: aerobics, effective, activity, low, limb, include, pole, stride
«Exercise as it relates to Disease/Exercise management for peripheral artery disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304840 (bản sửa đổi 4520661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Examples of exercise that could be prescribed to meet these guidelines and replicate the study’s findings include; Water aerobics, Power walking and Hiking.
Từ trong câu: aerobics, example, exercise, prescribe, meet, guideline, replicate, find
«Exercise as it relates to Disease/Exercise and its effects on preventing Alzheimer's disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419392 (bản sửa đổi 4234057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aerobics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aerobics trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ aerobics hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aerobics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aerobics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aerobics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aerobics: can và could (3 câu), may và might (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.