E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adopt”

749 câu thật có từ adopt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adopt nghĩa là nhận nuôi. adopt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: choose and follow; as of theories, ideas, policies, strategies or plans. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adopt

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The plan was therefore quite similar to that adopted by the several colleges in choosing the officers for their association.

    Từ trong câu: adopted, adopt, association, plan, therefore, quite, similar, several

    William D. Moffat, The Crimson Banner. Nguồn: Project Gutenberg #71352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A forking cost is a cost which prevents different market actors from adopting different paths.

    Từ trong câu: fork, cost, prevent, different, market, actor, adopt, path

    «Lentis/Path Dependence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305926 (bản sửa đổi 4000088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Good practices are time-tested, widely-accepted, widely-adopted best practices.

    Từ trong câu: accept, widely, good, practice, time, test, adopt, best

    «IT Service Management/Core Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291250 (bản sửa đổi 3106294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adopt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adopt daughter750 lần
unanimously adopt143 lần
measures adopt193 lần
adopt son784 lần
universally adopt106 lần
widely adopt126 lần
generally adopt291 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adopt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adopt trong kho câu?
Kho câu có 749 câu có từ adopt hoặc các dạng của từ, trích từ 624 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adopt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adopt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adopt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adopt: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.