E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adapter”

64 câu thật có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adapter nghĩa là bộ chuyển đổi. adapter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musician who adapts a composition for particular voices or instruments or for another style of performance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His mind was more receptive than creative, and this, combined with his great technical skill and his quick intuition, fitted him peculiarly to be a translator and adapter.

    Từ trong câu: adapter, mind, creative, combine, great, technical, skill, quick

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Operation of the data cable is controlled by the host adapter.

    Từ trong câu: cable, adapter, operation, data, control, host

    «SCSI», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85919 (bản sửa đổi 9304061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some consoles did have an optional power adapter available for purchase.

    Từ trong câu: optional, purchase, adapter, console, power, available

    «History of video games/First generation of video game consoles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420884 (bản sửa đổi 3829718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If all of the films have not been exposed the slide is replaced into the adapter and the film pack removed from it in a darkroom, as previously stated.

    Từ trong câu: darkroom, film, expose, slide, replace, adapter, pack, remove

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adapter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • usb adapter21 lần
  • ethernet adapter9 lần
  • ac adapter16 lần
  • network adapter48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adapter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adapter trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adapter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adapter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adapter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adapter: Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.