E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accordingly”

393 câu thật có từ accordingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accordingly nghĩa là tương ứng. accordingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sentence connectors) because of the reason given. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accordingly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Knowing what you value and making plans accordingly is an important effort to help you stay on track toward your goals.

    Từ trong câu: accordingly, know, value, make, plan, important, effort, help

    «Defining Values and Setting Goals», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Accordingly, the Cardinal made things uncomfortable for him, and Grotius decided once more to attempt to live in his native land.

    Từ trong câu: accordingly, uncomfortable, make, thing, decide, once, attempt, live

    Arthur Ponsonby, Baron Ponsonby, Rebels and Reformers: Biographies for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #65267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accordingly, Mis' Mary began to pay me four dollars a month, besides giving me my board and clothes.

    Từ trong câu: pay, clothes, begin, accordingly, month, four, dollar, board

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accordingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
act accordingly404 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accordingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accordingly trong kho câu?
Kho câu có 393 câu có từ accordingly hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accordingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accordingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accordingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accordingly: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.