E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “academic”

378 câu thật có từ academic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: academic nghĩa là học thuật. academic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: associated with academia or an academy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ academic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Make an appointment with an academic coach to talk one-on-one about your schedule, sleep habits and study habits.

    Từ trong câu: academic, appointment, make, coach, talk, schedule, sleep, habit

    «Harper College/Student Success/Self Care/Sleep and College Success», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247851 (bản sửa đổi 2012034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Teachers' attitude towards math may have a strong influence on students' attitudes and academic performance.

    Từ trong câu: attitude, teacher, toward, math, strong, influence, student, academic

    «Cognition and Instruction/Learning Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364979 (bản sửa đổi 4504523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng academic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
academic achievement377 lần
academic journals117 lần
academic performance270 lần
academic institutions136 lần
academic disciplines67 lần
academic integrity86 lần
academic libraries76 lần
academic buoyancy49 lần
academic resilience44 lần
academic settings52 lần
academic standards67 lần
academic publishing51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ academic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ academic trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ academic hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ academic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ academic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ academic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ academic: Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.