Câu tiếng Anh có từ “aborigine”
114 câu thật có từ aborigine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aborigine nghĩa là thổ dân. aborigine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an indigenous person who was born in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aborigine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The ghost gum's leaves were used by Aborigines to catch fish.
Từ trong câu: aborigine, ghost, leave, use, catch, fish
«Eucalyptus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48335 (bản sửa đổi 10787054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although much of the country was inhabited by Indians, European nations claimed sovereignty over the area and denied superior claims by the non-Christian aborigines.
Từ trong câu: aborigine, although, much, country, inhabit, nation, claim, area
Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His deep interest in the aborigines and their history may be explained by the fact that he was born at Tezcuco, of a native mother.
Từ trong câu: aborigine, deep, interest, history, explain, fact, bear, native
Hubert Howe Bancroft, History of Mexico, Volume 1, 1516-1521. Nguồn: Project Gutenberg #71625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aborigine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| australian aborigine | 84 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aborigine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aborigine trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ aborigine hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aborigine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aborigine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aborigine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aborigine: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.