Câu tiếng Anh có từ “aborigine”
114 câu thật có từ aborigine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aborigine nghĩa là thổ dân. aborigine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an indigenous person who was born in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aborigine
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But they afford valuable indications of the clothing and personal adornments of the aborigines.
Từ trong câu: aborigine, adornment, afford, valuable, indication, clothing, personal
F. Brinkley, A history of the Japanese people. Nguồn: Project Gutenberg #27604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day.
Ngày nay, phương pháp trang điểm tương tự có thể được nhìn thấy ở thổ dân Alaska và các vùng khác ở Bắc Thái Bình Dương.
Từ trong câu: aborigine, adornment, method, see, among, region, north, pacific
Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aborigine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| australian aborigine | 84 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aborigine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aborigine trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ aborigine hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aborigine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aborigine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aborigine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aborigine: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.