E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abnormal”

153 câu thật có từ abnormal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abnormal nghĩa là bất thường. abnormal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not normal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is characterised by limited movement, impaired balance and postural control due to abnormal development or damage to the brain.

    Nó được đặc trưng bởi sự hạn chế vận động, suy giảm khả năng giữ thăng bằng và kiểm soát tư thế do sự phát triển bất thường hoặc tổn thương não.

    Từ trong câu: postural, characterise, limit, movement, impair, balance, control, due

    «Exercise as it relates to Disease/Positive Impact of Exercise on Cerebral Palsy Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387130 (bản sửa đổi 3645796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use warning labels for blood from patients with acute hepatitis, abnormal liver function tests, jaundice, chronic carriers, intravenous drug abuse and close contacts of cases.

    Từ trong câu: hepatitis, intravenous, use, warn, label, blood, patient, acute

    «A-level Applied Science/The Role of the Pathology Service/Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103207 (bản sửa đổi 3248713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When working on electrical boards, make sure that you immediately unplug the circuit when a part makes abnormal noise or smoke.

    Từ trong câu: unplug, work, electrical, board, make, sure, immediately, circuit

    «Engineering Projects/Power projects/Howard Community College/Spring2012/p2550TK», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127309 (bản sửa đổi 2721323). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abnormal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • abnormal growths18 lần
  • abnormal psychology37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abnormal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abnormal trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ abnormal hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abnormal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abnormal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abnormal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abnormal: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.