vex
động từ (v)
Vex có nghĩa là là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
Định nghĩa Anh - Anh: Be a mystery or bewildering to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.vexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
- •
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.
- •
- 2.vexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
- 3.vexđộng từ (v)
Change the arrangement or position of.
Thay đổi sự sắp xếp hoặc vị trí.
- 4.vexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
- 5.vexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác.
- 6.vexđộng từ (v)
Disturb the peace of mind of.
Quan tâm đến.
Từ nguyên học (Etymology): vex
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
amaze ↔ vex
Mục từ "vex" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "amaze, bewilder, disturb, mystify, puzzle, worry" (là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho).
Họ từ & Biến thể từ loại: vex
Họ từ của "vex" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: amaze: động từ (v), amazement: danh từ (n), bewilder: động từ (v), bewilderment: danh từ (n), disturb: động từ (v), disturbance: danh từ (n), mystify: động từ (v), mysterious: tính từ (adj), mystery: danh từ (n), puzzle: động từ (v), worry: động từ (v).
ảnh hưởng với sự ngạc nhiên
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.
Nguồn: Garrett, Garet: The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel
cảm giác đi kèm với một cái gì đó cực kỳ đáng ngạc nhiên
Lost in amazement at his courtesy, I had no time to demur, and, when we returned to my place, the delinquent had reappeared.
Nguồn: Clay-Clopton, Virginia: A Belle of the Fifties Memoirs of Mrs. Clay of Alabama, covering social and political life in Washington and the South, 1853-1866. Put into narrative form by Ada Sterling
là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Lord," said the bewildered chief, "if it says that it lies.
Nguồn: Wallace, Edgar: Bosambo of the River
nhầm lẫn do không hiểu
Such would still fain believe that the grave is not the end, but many of them are in a state of bewilderment and insecurity.
Nguồn: Warschauer, Joseph: Problems of Immanence: studies critical and constructive
di chuyển sâu sắc
James Campbell would not disturb his wife and daughter with this news, though it troubled him deeply and for more reasons than one.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?"
hoạt động bị trục trặc, xâm nhập hoặc gián đoạn
During these disturbances the vessel was lying more than a mile off shore.
Nguồn: Davies, Jonathan Ceredig: Folk-Lore of West and Mid-Wales
là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Rowland was silent; he did not care for the thrust; but he was profoundly mystified.
Nguồn: James, Henry: Roderick Hudson
có tính chất mơ hồ
And you think now," I murmured, "your father is this mysterious Phantom raider?
Nguồn: Cummings, Ray: Phantom of the Seven Stars
điều gì đó khó hiểu và không thể giải thích được
Before they made another landing he was initiated into deeper mysteries.
Trước khi họ hạ cánh lần nữa, anh đã được bắt đầu tìm hiểu những bí ẩn sâu sắc hơn.
Nguồn: Craddock, Charles Egbert: The juggler
một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác
He was not a little puzzled by something in Mrs. Thornburg’s manner.
Nguồn: Dodge, Louis: Bonnie May
cái gì đó hoặc ai đó gây ra lo lắng
One most important point is that worries are apt to settle themselves during sleep.
Nguồn: Various: The Unpopular Review, Vol. 2, No. 4, October-December 1914, including Vol. 2 Index
Cụm từ & Collocations: vex
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "vex". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: vex
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vex" phân theo từng nét nghĩa (là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "vex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "amaze" còn biểu thị: ảnh hưởng với sự ngạc nhiên).
“Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "vex" khi diễn đạt nét nghĩa: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
Đồng nghĩa với "vex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "stick" còn biểu thị: một cành cây nhỏ mảnh khảnh).
“Then quietly, "Well, if old Scissors is stuck, we'll find it somehow."”
Đồng nghĩa với "vex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa với "vex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "puzzle" còn biểu thị: một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác).
“He was not a little puzzled by something in Mrs. Thornburg’s manner.”
Câu dẫn chứng văn học: vex
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.The new generation carried “why not?” into the sphere of conduct with amazing effect.Then, forty yards or so on the hither side of the marshes, Wolf beheld a right amazing phenomenon.Andy Mace held it in his two corded hands and stared at it in amazed silence.I was amazed, it is true, at the little curiosity he exhibited, and the small surprise he displayed at my constant care.His skill in drawing was amazing, and the few water-colours and oils left to his family—and unknown outside of its members—are masterpieces.Then when he did turn out a boy, she was amazed to find herself thankful for your sake.“How could you watch through a stone wall, Friend?” he asked, amazed.Đọc mở rộng theo CEFR: vex
Từ vựng bậcB2→“Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.”
Nguồn: Garrett, Garet: The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel
“The new generation carried “why not?” into the sphere of conduct with amazing effect.”
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): Joan and Peter: The story of an education
Cấu trúc & Vận dụng: “vex”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vex” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “vex”
Dữ liệu từ nguyên: amaze ↔ vex
Gợi ý luyện tập với “vex”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
vex (động từ): là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Định nghĩa tiếng Anh: Be a mystery or bewildering to.
amaze ↔ vex
Họ từ trong dữ liệu: amaze: động từ (v), amazement: danh từ (n), bewilder: động từ (v), bewilderment: danh từ (n), disturb: động từ (v), disturbance: danh từ (n), mystify: động từ (v), mysterious: tính từ (adj), mystery: danh từ (n), puzzle: động từ (v), worry: động từ (v)
vex: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vex" trong câu.
Đồng nghĩa: amaze, perplex, stick, get
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vex" trong câu.
vex ↔ amaze, perplex, stick, get
Nét nghĩa mở rộng: be a mystery or bewildering to (là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho)
Ứng dụng & Mở rộng: “vex”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “vex”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “vex”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “vex” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “vex” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: vex
Hỏi đáp trọng tâmvex nghĩa là gì (meaning & definition)?
vex (động từ, phát âm Mỹ /ˈvɛks/) có nghĩa là là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "amaze"). be a mystery or bewildering to
Từ vex trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈvɛks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɛks/; US /ˈvɛks/.
Từ vex là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "vex" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: vexes; Quá khứ / Phân từ: vexed; Dạng V-ing: vexing.
Các nét nghĩa của từ vex theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho (Ví dụ: “Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho - Nét nghĩa 3 [A2]: thay đổi sự sắp xếp hoặc vị trí - Nét nghĩa 4 [B2]: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho - Nét nghĩa 5 [B1]: một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác - Nét nghĩa 6 [A1]: quan tâm đến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vex:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɛks/; US /ˈvɛks/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: vexes; Quá khứ / Phân từ: vexed; Dạng V-ing: vexing.
vex được dùng trong câu như thế nào?
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck. (Garet Garrett, The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)