perplex
động từ (v)
- perplexes/pɚˈplɛksɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- perplexed/pɚˈplɛkst/
- (Quá khứ / Phân từ)
- perplexing/pɚˈplɛksɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Perplex có nghĩa là là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
Định nghĩa Anh - Anh: Be a mystery or bewildering to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.perplexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
- •
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.
- •
- 2.perplexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
- 3.perplexđộng từ (v)
Make more complicated.
Làm phức tạp hơn.
Đồng nghĩa (SYN):complicateTrái nghĩa (OPP):simplify - 4.perplexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
- 5.perplexđộng từ (v)
Be a mystery or bewildering to.
Một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác.
Từ nguyên học (Etymology): perplex
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
amaze ↔ perplex
Mục từ "perplex" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "amaze, bewilder, complicate, mystify, puzzle" (là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho).
Họ từ & Biến thể từ loại: perplex
Họ từ của "perplex" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: amaze: động từ (v), amazement: danh từ (n), bewilder: động từ (v), bewilderment: danh từ (n), complicate: động từ (v), complication: danh từ (n), mystify: động từ (v), mysterious: tính từ (adj), mystery: danh từ (n), puzzle: động từ (v).
ảnh hưởng với sự ngạc nhiên
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.
Nguồn: Garrett, Garet: The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel
cảm giác đi kèm với một cái gì đó cực kỳ đáng ngạc nhiên
Lost in amazement at his courtesy, I had no time to demur, and, when we returned to my place, the delinquent had reappeared.
Nguồn: Clay-Clopton, Virginia: A Belle of the Fifties Memoirs of Mrs. Clay of Alabama, covering social and political life in Washington and the South, 1853-1866. Put into narrative form by Ada Sterling
là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Lord," said the bewildered chief, "if it says that it lies.
Nguồn: Wallace, Edgar: Bosambo of the River
nhầm lẫn do không hiểu
Such would still fain believe that the grave is not the end, but many of them are in a state of bewilderment and insecurity.
Nguồn: Warschauer, Joseph: Problems of Immanence: studies critical and constructive
làm phức tạp hơn
He said that the modern locomotive was a highly complicated and scientific mechanism, and that the Negroes "did not have brains enough to run one.
Nguồn: Chicago Commission on Race Relations: The Negro in Chicago: A Study of Race Relations and a Race Riot
hành động hoặc quá trình làm phức tạp
I did not foresee what was coming, or I could have torn my heart out before involving myself in these Northern complications.
Tôi đã không lường trước được điều gì sẽ xảy ra, nếu không tôi đã có thể xé nát trái tim mình trước khi dấn thân vào những rắc rối phía Bắc này.
Nguồn: Roe, Edward Payson: An Original Belle
là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Rowland was silent; he did not care for the thrust; but he was profoundly mystified.
Nguồn: James, Henry: Roderick Hudson
có tính chất mơ hồ
And you think now," I murmured, "your father is this mysterious Phantom raider?
Nguồn: Cummings, Ray: Phantom of the Seven Stars
điều gì đó khó hiểu và không thể giải thích được
Before they made another landing he was initiated into deeper mysteries.
Trước khi họ hạ cánh lần nữa, anh đã được bắt đầu tìm hiểu những bí ẩn sâu sắc hơn.
Nguồn: Craddock, Charles Egbert: The juggler
một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác
He was not a little puzzled by something in Mrs. Thornburg’s manner.
Nguồn: Dodge, Louis: Bonnie May
Cụm từ & Collocations: perplex
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "perplex". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: perplex
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "perplex" phân theo từng nét nghĩa (là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "perplex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "amaze" còn biểu thị: ảnh hưởng với sự ngạc nhiên).
“Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "perplex" khi diễn đạt nét nghĩa: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho.
Đồng nghĩa với "perplex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "stick" còn biểu thị: một cành cây nhỏ mảnh khảnh).
“Then quietly, "Well, if old Scissors is stuck, we'll find it somehow."”
Đồng nghĩa với "perplex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa với "perplex" ở nét nghĩa "là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho" (ngoài ra "puzzle" còn biểu thị: một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác).
“He was not a little puzzled by something in Mrs. Thornburg’s manner.”
Câu dẫn chứng văn học: perplex
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.The new generation carried “why not?” into the sphere of conduct with amazing effect.Then, forty yards or so on the hither side of the marshes, Wolf beheld a right amazing phenomenon.Andy Mace held it in his two corded hands and stared at it in amazed silence.I was amazed, it is true, at the little curiosity he exhibited, and the small surprise he displayed at my constant care.His skill in drawing was amazing, and the few water-colours and oils left to his family—and unknown outside of its members—are masterpieces.Then when he did turn out a boy, she was amazed to find herself thankful for your sake.“How could you watch through a stone wall, Friend?” he asked, amazed.Đọc mở rộng theo CEFR: perplex
Từ vựng bậcB2→“Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.”
Nguồn: Garrett, Garet: The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel
“The new generation carried “why not?” into the sphere of conduct with amazing effect.”
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): Joan and Peter: The story of an education
Cấu trúc & Vận dụng: “perplex”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “perplex” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “perplex”
Dữ liệu từ nguyên: amaze ↔ perplex
Gợi ý luyện tập với “perplex”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
perplex (động từ): là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Định nghĩa tiếng Anh: Be a mystery or bewildering to.
amaze ↔ perplex
Họ từ trong dữ liệu: amaze: động từ (v), amazement: danh từ (n), bewilder: động từ (v), bewilderment: danh từ (n), complicate: động từ (v), complication: danh từ (n), mystify: động từ (v), mysterious: tính từ (adj), mystery: danh từ (n), puzzle: động từ (v)
perplex: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "perplex" trong câu.
Đồng nghĩa: amaze, vex, stick, get
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "perplex" trong câu.
perplex ↔ amaze, vex, stick, get
Nét nghĩa mở rộng: be a mystery or bewildering to (là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho)
Ứng dụng & Mở rộng: “perplex”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “perplex”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “perplex”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “perplex” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “perplex” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: perplex
Hỏi đáp trọng tâmperplex nghĩa là gì (meaning & definition)?
perplex (động từ, phát âm Mỹ /pɚˈplɛks/) có nghĩa là là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "amaze"). be a mystery or bewildering to
Từ perplex trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈplɛks/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈplɛks/; US /pɚˈplɛks/.
Từ perplex là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "perplex" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: perplexes; Quá khứ / Phân từ: perplexed; Dạng V-ing: perplexing.
Các nét nghĩa của từ perplex theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho (Ví dụ: “Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho - Nét nghĩa 3 [B1]: làm phức tạp hơn - Nét nghĩa 4 [B2]: là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho - Nét nghĩa 5 [B1]: một vấn đề đặc biệt khó hiểu được cho là có giải pháp chính xác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ perplex:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pɚˈplɛks/; US /pɚˈplɛks/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: perplexes; Quá khứ / Phân từ: perplexed; Dạng V-ing: perplexing.
perplex được dùng trong câu như thế nào?
Then came an instant in which she was amazed at the impulse, which she restrained, to fasten the other arm about his neck. (Garet Garrett, The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)