pinch
động từ (v)
Pinch có nghĩa là chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
Định nghĩa Anh - Anh: Make off with belongings of others.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pinchđộng từ (v)
Make off with belongings of others.
Chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •abstract concepts124 lần trong kho sách
- •abstract ideas379 lần trong kho sách
- •abstract algebra79 lần trong kho sách
- •abstract reasoning91 lần trong kho sách
- •abstract principles124 lần trong kho sách
- •abstract speculation56 lần trong kho sách
- 2.pinchdanh từ (n)
The act of apprehending (especially apprehending a criminal).
Tạm giữ.
- 3.pinchđộng từ (v)
Make off with belongings of others.
Chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
- 4.pinchdanh từ (n)
A sudden unforeseen crisis (usually involving danger) that requires immediate action.
Một cuộc khủng hoảng bất ngờ không lường trước được (thường liên quan đến nguy hiểm) đòi hỏi phải hành động ngay lập tức.
- 5.pinchdanh từ (n)
A slight but appreciable amount.
Một lượng nhỏ nhưng đáng kể.
- 6.pinchđộng từ (v)
Make off with belongings of others.
Chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
Từ nguyên học (Etymology): pinch
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
abstract ↔ pinch
Mục từ "pinch" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "abstract, arrest, cabbage, emergency, hint, sneak" (chiếm đoạt đồ đạc của người khác).
Họ từ & Biến thể từ loại: pinch
Họ từ của "pinch" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: abstract: tính từ (adj), abstraction: danh từ (n), arrest: động từ (v), cabbage: danh từ (n), emergency: danh từ (n), hint: danh từ (n), sneak: động từ (v).
chỉ tồn tại trong tâm trí
Language, consisting as it does almost entirely of abstract terms, furnishes the materials out of which alone such an ideal union can be framed.
Nguồn: Benn, Alfred William: The Greek Philosophers, Vol. 1 (of 2)
một khái niệm hoặc ý tưởng không liên quan đến bất kỳ trường hợp cụ thể nào
She was conscious in a nice, sympathetic way that her hand had been taken, but it was lost in the abstraction of her emotion.
Nguồn: Parker, Gilbert: The Complete Works of Gilbert Parker
hành động bắt giữ (đặc biệt là bắt giữ một tên tội phạm)
As a magistrate for this island, I arrest you for riot.’
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 136, vol. III, August 7, 1886
bất kỳ loại bắp cải nào
There are also several species of land- cress, and plants resembling some of the cabbage tribes, that might be used as spring vegetables.
Nguồn: Traill, Catharine Parr Strickland: The Backwoods of Canada Being Letters from the Wife of an Emigrant Officer, Illustrative of the Domestic Economy of British America
một cuộc khủng hoảng bất ngờ không lường trước được (thường liên quan đến nguy hiểm) đòi hỏi phải hành động ngay lập tức
She was the district nurse, called in, as we have said, in a moment of emergency.
Nguồn: Castle, Agnes: A Little House in War Time
gợi ý gián tiếp
The gate opened a few more inches, and Ilya needed no greater hint, but slipped through, and the gate closed after him.
Nguồn: Moore, Frederick Ferdinand: The Samovar Girl
đi lén lút hoặc lén lút
They were born laggards and sneaks, throwing all the work they could shirk on others who were honestly trying to do their best.
Nguồn: Flynt, Josiah: My Life
Cụm từ & Collocations: pinch
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "pinch". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- abstract concepts
- abstract ideas
- abstract algebra
- abstract reasoning
- abstract principles
- abstract speculation
Đồng nghĩa & Sắc thái: pinch
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pinch" phân theo từng nét nghĩa (chiếm đoạt đồ đạc của người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pinch" khi diễn đạt nét nghĩa: chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
“Language, consisting as it does almost entirely of abstract terms, furnishes the materials out of which alone such an ideal union can be framed.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pinch" khi diễn đạt nét nghĩa: chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
“There are also several species of land- cress, and plants resembling some of the cabbage tribes, that might be used as spring vegetables.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pinch" khi diễn đạt nét nghĩa: chiếm đoạt đồ đạc của người khác.
Câu dẫn chứng văn học: pinch
Language, consisting as it does almost entirely of abstract terms, furnishes the materials out of which alone such an ideal union can be framed.Maxim grew suddenly abstracted, and replied at random when a question was directly addressed to him.One of his last novels, "Hard Times," is an abstract of all the rest.These abstracts she always read to me, the next morning.But while educationalists were discussing matters in the abstract, the necessities of the case were compelling the existing schools to build their own top story.He seemed more abstracted than this anticlimax justified, and we drank coffee again, in silence.The face of Morrissey, intent and abstracted, hung over him.He speaks of the ordinals seventh and eighth in the abstract, but probably with reference to the days of the week.Đọc mở rộng theo CEFR: pinch
Từ vựng bậcA2→“Language, consisting as it does almost entirely of abstract terms, furnishes the materials out of which alone such an ideal union can be framed.”
Nguồn: Benn, Alfred William: The Greek Philosophers, Vol. 1 (of 2)
“Maxim grew suddenly abstracted, and replied at random when a question was directly addressed to him.”
Nguồn: Korolenko, Vladimir Galaktionovich: The Blind Musician
Cấu trúc & Vận dụng: “pinch”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pinch” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pinch”
Dữ liệu từ nguyên: abstract ↔ pinch
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pinch”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pinch” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “pinch”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “pinch”:
Gợi ý luyện tập với “pinch”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pinch (động từ): chiếm đoạt đồ đạc của người khác
Định nghĩa tiếng Anh: Make off with belongings of others.
abstract ↔ pinch
Họ từ trong dữ liệu: abstract: tính từ (adj), abstraction: danh từ (n), arrest: động từ (v), cabbage: danh từ (n), emergency: danh từ (n), hint: danh từ (n), sneak: động từ (v)
abstract concepts
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pinch" trong câu.
abstract ideas
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "pinch" trong câu.
abstract algebra
Nét nghĩa mở rộng: the act of apprehending (especially apprehending a criminal) (tạm giữ)
Ứng dụng & Mở rộng: “pinch”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pinch”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pinch”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pinch” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “pinch” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pinch
Hỏi đáp trọng tâmpinch nghĩa là gì (meaning & definition)?
pinch (động từ, phát âm Mỹ /ˈpɪntʃ/) có nghĩa là chiếm đoạt đồ đạc của người khác (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "abstract"). make off with belongings of others
Từ pinch trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɪntʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɪntʃ/; US /ˈpɪntʃ/.
Từ pinch là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pinch" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: pinches; Quá khứ / Phân từ: pinched; Dạng V-ing: pinching.
Các nét nghĩa của từ pinch theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: chiếm đoạt đồ đạc của người khác - Nét nghĩa 2 [B1]: tạm giữ - Nét nghĩa 3 [B1]: chiếm đoạt đồ đạc của người khác - Nét nghĩa 4 [A2]: một cuộc khủng hoảng bất ngờ không lường trước được (thường liên quan đến nguy hiểm) đòi hỏi phải hành động ngay lập tức - Nét nghĩa 5 [B2]: một lượng nhỏ nhưng đáng kể - Nét nghĩa 6 [B2]: chiếm đoạt đồ đạc của người khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pinch:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɪntʃ/; US /ˈpɪntʃ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: pinches; Quá khứ / Phân từ: pinched; Dạng V-ing: pinching.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pinch:
abstract concepts; abstract ideas; abstract algebra; abstract reasoning; abstract principles
pinch được dùng trong câu như thế nào?
Language, consisting as it does almost entirely of abstract terms, furnishes the materials out of which alone such an ideal union can be framed. (Alfred William Benn, The Greek Philosophers, Vol. 1 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)