Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

peaked

danh từ (n)

B2
/ˈpikt//ˈpikt/

Peaked có nghĩa là số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể (dạng biến thể ngữ pháp của "peak").

Định nghĩa Anh - Anh: The most extreme possible amount or value.

Họ từ:peak(danh từ (n))/poorly(trạng từ (adv))/poor(tính từ (adj))/seedy(tính từ (adj))/seed(danh từ (n))/unwell(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể”:peakedB2/peakB2/extremumB2/flowerA1/primeB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.peakeddanh từ (n)

    The most extreme possible amount or value.

    Số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể.

    Đồng nghĩa (SYN):peak/extremum
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.peakeddanh từ (n)

    The period of greatest prosperity or productivity.

    Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

    Đồng nghĩa (SYN):peak/flower/prime/heyday/bloom/blossom
  3. 3.peakeddanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

    Đồng nghĩa (SYN):peak/acme/height/elevation/pinnacle/summit
  4. 4.peakedđộng từ (v)

    To reach the highest point.

    Đỉnh điểm.

    Đồng nghĩa (SYN):peak/top out
  5. 5.peakedtính từ (adj)

    Somewhat ill or prone to illness.

    (`ill' thường được sử dụng như một dạng kết hợp) một cách kém cỏi hoặc không đúng hoặc không đạt yêu cầu.

  6. 6.peakedtính từ (adj)

    Somewhat ill or prone to illness.

    Hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh.

    Đồng nghĩa (SYN):seedy/ailing/indisposed/poorly/sickly/unwell
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): peaked

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

peak ↔ peaked

Mục từ "peaked" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "peak, poorly, seedy, unwell" (số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: peaked

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "peaked" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: peak: danh từ (n), poorly: trạng từ (adv), poor: tính từ (adj), seedy: tính từ (adj), seed: danh từ (n), unwell: tính từ (adj).

peakdanh từ (n)/ˈpik/

số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể

•

My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.

Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3

poorlytrạng từ (adv)/ˈpuɹli/

hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh

•

He is poorly dressed, and yet does not appear to be a labourer.

Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The Return of Sherlock Holmes

poortính từ (adj)/ˈpuɹ/

xứng đáng hoặc kích động sự thương hại

•

Then, in a sympathetic tone, he’d remark that it was about time that the poor dupe in the woods was relieved of his burden.

Nguồn: Fleischer, Nat: 50 years at ringside

seedytính từ (adj)/ˈsidi/

đầy hạt giống

•

But it had gone out of fashion, and now it was, as the boys expressed it, "seedy.

Nhưng nó đã lỗi thời, và bây giờ, như các chàng trai diễn đạt, nó trở nên "tồi tệ".

Nguồn: Eggleston, Edward: Queer Stories for Boys and Girls

seeddanh từ (n)/ˈsid/

một quả cứng nhỏ

•

As already stated, meat compares more favorably with seeds that are used for diet rather than the leaves of plants.

Nguồn: Craven, J. H. (John Henry): A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint

unwelltính từ (adj)/ənˈwɛl/

hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh

•

On a certain December evening Emily decided that she was very unwell, and must have a trained nurse.

Nguồn: Norris, Kathleen Thompson: Saturday's Child

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: peaked

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "peaked". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • mountain peak
  • snowy peak
  • pike's peak
  • highest peak

    It was perched on top of the highest peak of the great mountain range which rose sharply from the pine forests across the valley.

    Howe, Thomas Carr: Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art

  • jagged peak
  • topmost peak
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: peaked

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "peaked" phân theo từng nét nghĩa (số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "peaked" ở nét nghĩa "số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể" (ngoài ra "peak" còn biểu thị: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất).

“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "peaked" khi diễn đạt nét nghĩa: số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể.

Đồng nghĩa với "peaked" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "flower" còn biểu thị: một loại cây được trồng để nở hoa hoặc ra hoa).

“Flowers were used in profusion both to decorate rooms, and for personal wear.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "peaked" khi diễn đạt nét nghĩa: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

“The lady thereupon mounts the glass stool, and takes hold of a chain connected with the prime conductor.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "peaked" khi diễn đạt nét nghĩa: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

Đồng nghĩa với "peaked" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "bloom" còn biểu thị: quá trình sinh hoa hữu cơ).

“The Russians appear on the scene, and the imprisoned monks disport in the open, which they make to bloom with luscious groves.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: peaked

Surely that mist of peaks must be descended cloud, and the changing colours of it the bloom of angelic wings beating within!

Chắc chắn đám sương mù trên đỉnh đó phải là đám mây đi xuống, và màu sắc thay đổi của nó là sự nở rộ của đôi cánh thiên thần đang đập bên trong!

Capes, Bernard: A rogue's tragedy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.
Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The rudest form was the peak or cairn, whose shadow noted the time: the same system still prevails amongst the Bedawin.
Burton, Richard Francis, Sir: Ultima Thule; or, A Summer in Iceland. vol. 1/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The following table gives the names and height of the principal peaks of this range of lofty mountains according to the best estimates.
Winter, Nevin O. (Nevin Otto): Chile and Her People of To-day An Account of the Customs, Characteristics, Amusements, History and Advancement of the Chileans, and the Development and Resources of Their Country
Tall, fantastic mountains reared their seamed peaks over a dreary waste of igneous rock and burned-out lava beds.
Henry, O.: O. Henryana: Seven Odds and Ends, Poetry and Short Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The late comers looked across the jagged peaks and thought of the silver hidden in those mountains.”
Ruskay, Sophie (Sophie Z. Liebowitz): Discovery at Aspen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His hair is red, as is also his long peaked beard.
Chamberlain, Arthur B. (Arthur Bensley), -1931: Hans Holbein the Younger, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Do you see, through that gap in the Tucson range, a domelike peak of another range beyond?”
Wright, Harold Bell: The Mine with the Iron Door, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: peaked

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “peaked” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”

Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3

“The rudest form was the peak or cairn, whose shadow noted the time: the same system still prevails amongst the Bedawin.”

Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: Ultima Thule; or, A Summer in Iceland. vol. 1/2

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “peaked”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “peaked” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “peaked”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “peaked” với tần suất cao:

1.069 lần trong kho sách
328 lần trong kho sách
213 lần trong kho sách
545 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “peaked”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “peaked”:

“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “peaked”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpikt/; US /ˈpikt/.

peaked (danh từ): số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể

Định nghĩa tiếng Anh: The most extreme possible amount or value.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

peak ↔ peaked

Họ từ trong dữ liệu: peak: danh từ (n), poorly: trạng từ (adv), poor: tính từ (adj), seedy: tính từ (adj), seed: danh từ (n), unwell: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.069 lần trong kho sách

mountain peak

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "peaked" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm328 lần trong kho sách

snowy peak

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "peaked" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái213 lần trong kho sách

pike's peak

Nét nghĩa mở rộng: the period of greatest prosperity or productivity (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“His hair is red, as is also his long _____ beard.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: peaked

His hair is red, as is also his long peaked beard.

Nguồn: Chamberlain, Arthur B. (Arthur Bensley), -1931: Hans Holbein the Younger, Volume 1 (of 2)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “peaked”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: peaked

Hỏi đáp trọng tâm

peaked nghĩa là gì (meaning & definition)?

peaked (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpikt/) có nghĩa là số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể (dạng biến thể ngữ pháp của "peak"). the most extreme possible amount or value

Từ peaked trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpikt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpikt/; US /ˈpikt/.

Từ peaked là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "peaked" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ peaked theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể - Nét nghĩa 2 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 3 [B2]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 4 [B2]: đỉnh điểm - Nét nghĩa 5 [B1]: (`ill' thường được sử dụng như một dạng kết hợp) một cách kém cỏi hoặc không đúng hoặc không đạt yêu cầu - Nét nghĩa 6 [C2]: hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ peaked:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpikt/; US /ˈpikt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ peaked:

mountain peak; snowy peak; pike's peak; highest peak; jagged peak

peaked được dùng trong câu như thế nào?

My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind. (Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/peaked, mã đối chiếu EV-8DF43CAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "peaked" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "peak".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

peak, poorly, seedy, unwell