Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

countenance

động từ (v)

A2
/ˈkaʊntənəns//ˈkaʊntənəns/
Biến thể:
countenances/ˈkaʊntənənsɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
countenanced/ˈkaʊntənənst/
(Quá khứ / Phân từ)
countenancing/ˈkaʊntənənsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Countenance có nghĩa là đồng ý, cho phép.

Định nghĩa Anh - Anh: Consent to, give permission.

Họ từ:allow(động từ (v))/allowance(danh từ (n))/endorsement(danh từ (n))/endorse(động từ (v))/let(động từ (v))/letter(danh từ (n))/mug(danh từ (n))/permit(động từ (v))/permission(danh từ (n))/sanction(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đồng ý”:countenanceA2/allowA2/permitB1/letA1/endorsementC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.countenanceđộng từ (v)

    Consent to, give permission.

    Đồng ý, cho phép.

    Đồng nghĩa (SYN):allow/permit/let
    Trái nghĩa (OPP):disallow
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.countenancedanh từ (n)

    Formal and explicit approval.

    Phê duyệt chính thức và rõ ràng.

  3. 3.countenanceđộng từ (v)

    Consent to, give permission.

    Đồng ý, cho phép.

    Đồng nghĩa (SYN):let/permit/allow
  4. 4.countenancedanh từ (n)

    The human face (`kisser' and `smiler' and `mug' are informal terms for `face' and `phiz' is British).

    Khuôn mặt con người (`kisser' và `smiler' và `mug' là những thuật ngữ không chính thức cho `face' và `phiz' là tiếng Anh).

    Đồng nghĩa (SYN):mug/physiognomy/phiz/visage/kisser/smiler
  5. 5.countenanceđộng từ (v)

    Consent to, give permission.

    Đồng ý, cho phép.

    Đồng nghĩa (SYN):permit/allow/let
    Trái nghĩa (OPP):forbid
  6. 6.countenancedanh từ (n)

    Formal and explicit approval.

    Phê duyệt chính thức và rõ ràng.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): countenance

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

allow ↔ countenance

Mục từ "countenance" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "allow, endorsement, let, mug, permit, sanction" (đồng ý, cho phép).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: countenance

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "countenance" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: allow: động từ (v), allowance: danh từ (n), endorsement: danh từ (n), endorse: động từ (v), let: động từ (v), letter: danh từ (n), mug: danh từ (n), permit: động từ (v), permission: danh từ (n), sanction: danh từ (n).

allowđộng từ (v)/əˈlaʊ/

làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động

•

Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.

Nguồn: Leslie, Shane: Masquerades

allowancedanh từ (n)/əˈlaʊəns/

một số tiền được phép hoặc được cấp (như trong một khoảng thời gian nhất định)

•

Allowance must here be made for jealousy of a rival order just rising in popularity.

Nguồn: The Encyclopedia, Volume 1 of 28

endorsementdanh từ (n)/ɛnˈdɔɹsmənt/

một tuyên bố quảng cáo (như được tìm thấy trên bìa sách)

•

It were better if the institution received that open endorsement.

"Sẽ tốt hơn nếu tổ chức này nhận được sự chứng thực cởi mở đó."

Nguồn: Hough, Emerson: The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston

endorseđộng từ (v)/ɛnˈdɔɹs/

ở phía sau

•

As a compromise, to cut the ground from under the Vindictives, he had urged the loyal Slave States to endorse a program of compensated emancipation.

Nguồn: Stephenson, Nathaniel W. (Nathaniel Wright): Lincoln; An Account of his Personal Life, Especially of its Springs of Action as Revealed and Deepened by the Ordeal of War

letđộng từ (v)/ˈlɛt/

làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động

•

I merely wanted to let you know that I'm back safely.

Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery

letterdanh từ (n)/ˈlɛtɚ/

lá thư

•

They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.

Nguồn: Various: Robert Merry's Museum, Volumes V-VI (1843)

mugdanh từ (n)/ˈmʌɡ/

số lượng có thể chứa trong cốc

•

A tray of small glasses and pewter mugs stood beside them.

Nguồn: Doyle, Arthur Conan: Rodney Stone

permitđộng từ (v)/pɚˈmɪt/

đồng ý, cho phép

•

Banting has almost done away with the ancient custom of eating, but thyroid tablets and lemon juice are, of course, permitted.

Nguồn: Crowninshield, Frank: Manners for the metropolis

permissiondanh từ (n)/pɚˈmɪʃən/

sự chấp thuận để làm một cái gì đó

•

I am glad you feel so, Tommy, and that I have your kind permission to take any step I may think proper.

Nguồn: Optic, Oliver: On Time; or, Bound to Get There

sanctiondanh từ (n)/ˈsæŋkʃən/

phê duyệt chính thức và rõ ràng

•

The Tsar of all the Russias had given him official sanction; to Prince Boris, and alas! to Natalie, the ceremony was as good as performed.

Nguồn: Glyn, Elinor, 1864-1943 [Dubious author]: High Noon: A New Sequel to 'Three Weeks'

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: countenance

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "countenance". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • allow users
  • allow students
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: countenance

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "countenance" phân theo từng nét nghĩa (đồng ý, cho phép), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "countenance" ở nét nghĩa "đồng ý, cho phép" (ngoài ra "allow" còn biểu thị: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động).

“Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.”

Đồng nghĩa với "countenance" ở nét nghĩa "đồng ý, cho phép" (ngoài ra "permit" còn biểu thị: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động).

“Banting has almost done away with the ancient custom of eating, but thyroid tablets and lemon juice are, of course, permitted.”

Đồng nghĩa với "countenance" ở nét nghĩa "đồng ý, cho phép" (ngoài ra "let" còn biểu thị: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động).

“I merely wanted to let you know that I'm back safely.”

Đồng nghĩa với "countenance" ở nét nghĩa "phê duyệt chính thức và rõ ràng" (ngoài ra "endorsement" còn biểu thị: một tuyên bố quảng cáo (như được tìm thấy trên bìa sách)).

“"It were better if the institution received that open endorsement."”

Đồng nghĩa với "countenance" ở nét nghĩa "phê duyệt chính thức và rõ ràng" (ngoài ra "sanction" còn biểu thị: sự cho phép hoặc phê duyệt chính thức).

“The Tsar of all the Russias had given him official sanction; to Prince Boris, and alas! to Natalie, the ceremony was as good as performed.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "countenance" khi diễn đạt nét nghĩa: phê duyệt chính thức và rõ ràng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: countenance

This allowed them to come to Britain and helped them find jobs.

Điều này cho phép họ đến Anh và giúp họ tìm được việc làm.

Tác phẩm mở: KS3 History Migration Through Time
Multi-perspectivism for us also meant designing the writing process in ways that allowed for inclusivity.

Chủ nghĩa đa quan điểm đối với chúng tôi cũng có nghĩa là thiết kế quá trình viết theo những cách cho phép có tính toàn diện.

Tác phẩm mở: Public International Law
This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.

Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.

Tác phẩm mở: Public International Law/International Environmental Law
Schools also provide extracurricular activities encompassing sports, the arts, and religious studies, allowing students to select their preferred activities.

Các trường cũng cung cấp các hoạt động ngoại khóa bao gồm thể thao, nghệ thuật và nghiên cứu tôn giáo, cho phép học sinh lựa chọn các hoạt động ưa thích của mình.

Tác phẩm mở: Indonesian Education System
Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.
Leslie, Shane: Masquerades, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So it will be with us, depend upon it; we shall be allowed to live, though I fear we shall never be allowed to return.
Richards, Charles Napier: Atalanta, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Before they arrived, Eurydice refused to allow Pithon and Arrhidaeus to do anything without her permission.
Photius I, Saint, Patriarch of Constantinople, 820?-891?: The library of Photius, Volume 1 (of 1), Tiếng Anh (Anh - Anh)
By this prudent conduct the public peace was soon restored, and coffee was ever afterward allowed to be used in Cairo.
Walsh, Joseph M.: Coffee, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: countenance

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “countenance” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“This allowed them to come to Britain and helped them find jobs.”

Điều này cho phép họ đến Anh và giúp họ tìm được việc làm.

Nguồn: Tác phẩm mở: KS3 History Migration Through Time

“Multi-perspectivism for us also meant designing the writing process in ways that allowed for inclusivity.”

Chủ nghĩa đa quan điểm đối với chúng tôi cũng có nghĩa là thiết kế quá trình viết theo những cách cho phép có tính toàn diện.

Nguồn: Tác phẩm mở: Public International Law

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “countenance”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “countenance” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “countenance”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “countenance” với tần suất cao:

967 lần trong kho sách
676 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “countenance”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “countenance”:

“Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “countenance”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntənəns/; US /ˈkaʊntənəns/.

countenance (động từ): đồng ý, cho phép

Định nghĩa tiếng Anh: Consent to, give permission.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

allow ↔ countenance

Họ từ trong dữ liệu: allow: động từ (v), allowance: danh từ (n), endorsement: danh từ (n), endorse: động từ (v), let: động từ (v), letter: danh từ (n), mug: danh từ (n), permit: động từ (v), permission: danh từ (n), sanction: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi967 lần trong kho sách

allow users

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "countenance" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm676 lần trong kho sách

allow students

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "countenance" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái967 lần trong kho sách

allow users

Nét nghĩa mở rộng: formal and explicit approval (phê duyệt chính thức và rõ ràng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “countenance”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: countenance

Hỏi đáp trọng tâm

countenance nghĩa là gì (meaning & definition)?

countenance (động từ, phát âm Mỹ /ˈkaʊntənəns/) có nghĩa là đồng ý, cho phép (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "allow"). consent to, give permission

Từ countenance trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntənəns/; US /ˈkaʊntənəns/.

Từ countenance là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "countenance" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: countenances; Quá khứ / Phân từ: countenanced; Dạng V-ing: countenancing.

Các nét nghĩa của từ countenance theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: đồng ý, cho phép - Nét nghĩa 2 [C1]: phê duyệt chính thức và rõ ràng - Nét nghĩa 3 [A1]: đồng ý, cho phép - Nét nghĩa 4 [A2]: khuôn mặt con người (`kisser' và `smiler' và `mug' là những thuật ngữ không chính thức cho `face' và `phiz' là tiếng Anh) - Nét nghĩa 5 [B1]: đồng ý, cho phép - Nét nghĩa 6 [B1]: phê duyệt chính thức và rõ ràng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ countenance:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntənəns/; US /ˈkaʊntənəns/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: countenances; Quá khứ / Phân từ: countenanced; Dạng V-ing: countenancing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ countenance:

allow users; allow students

countenance được dùng trong câu như thế nào?

Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions. (Shane Leslie, Masquerades; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/countenance, mã đối chiếu EV-D5A1C9D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "countenance" được liên kết từ mục từ "allow, endorsement, let, mug, permit, sanction".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

allow, endorsement, let, mug, permit, sanction